字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

失恋

shīliàn

thất tình

Gặp trong câu

失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。

shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú

Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.

Các chữ trong từ