Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 恋
恋爱yêu lãng mạn
留恋lưu luyến
迷恋say mê
失恋thất tình
恋恋不舍không nỡ rời
yêu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恋爱, 留恋, 迷恋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.