字舟Zizhou
恋
Học chữ · Cấp 5

恋 / 戀

PinyinliànHán Việtluyến

yêu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恋爱, 留恋, 迷恋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 心Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 恋

5 từ
恋爱liàn’àiyêu lãng mạn
留恋liúliànlưu luyến
迷恋míliànsay mê
失恋shī∥liànthất tình
恋恋不舍liànliàn-bùshěkhông nỡ rời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 10 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
恋Số nét10 nét.
戀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.