字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

失误

shīwù

sai sót; lỗi

Gặp trong câu

创业的时候有一些失误,表现好的员工也应该得到奖励。

chuàngyè de shíhou yǒu yìxiē shīwù biǎoxiàn hǎo de yuángōng yě yīnggāi dédào jiǎnglì

Khi khởi nghiệp có một số sai sót; nhân viên có biểu hiện tốt cũng nên được thưởng.

Các chữ trong từ