字舟Zizhou
误
Học chữ · Cấp 3

误 / 誤

PinyinwùHán Việtngộ
Động từ

nhầm lỗi

9 nétBộ 讠Cấp 3Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 误 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 误

9 từ
错误cuòwùsai lầm; sai; không đúng
误会wùhuìhiểu lầm
失误shīwùsai sót
误解wùjiěhiểu lầm
耽误dānwutrì hoãn
误差wùchāchênh lệch
误导wùdǎolàm cho hiểu lầm
误区wùqūý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
延误yánwùhoãn lại; làm mất quá nhiều thời gian; bỏ lỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 9 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
误Số nét9 nét.
誤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.