字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

时刻

shíkè

thời khắc; lúc; mọi lúc

Gặp trong câu

过马路时,行人要时刻注意车辆。

guò mǎlù shí xíngrén yào shíkè zhùyì chēliàng

Khi qua đường, người đi bộ phải luôn chú ý phương tiện.

Các chữ trong từ