字舟Zizhou
刻
Học chữ · Cấp 2

刻

PinyinkèHán Việtkhắc
Lượng từĐộng từ

một phần tư (giờ) · một phần tư

8 nétBộ 刀Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

kèLượng từ · Cấp 2

một phần tư (giờ)

kèĐộng từ · Cấp 5

một phần tư

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 刻

9 từ
立刻lìkèngay lập tức
深刻shēnkèsâu sắc
时刻shíkèthời khắc; lúc; mọi lúc
此刻cǐkèkhoảnh khắc này
雕刻diāokèkhắc
苛刻kēkèkhắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
刻苦kèkǔchăm chỉ
刻意kèyìcố ý; cố tình; chủ tâm
刻舟求剑kèzhōu-qiújiànnghĩa đen
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刻Số nét8 nét.