字舟Zizhou
时
Học chữ · Cấp 1

时 / 時

PinyinshíHán Việtthời / thì
Danh từ

lúc; thời gian; giờ

7 nétBộ 日Cấp 1Viết cấp 158 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 时 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 时

11 từ
时候shíhoulúc; khi; thời điểm
时间shíjiānthời gian
小时xiǎoshígiờ
有时候∣有时yǒushíhou∣yǒushíđôi khi
当时dāngshílúc đó
平时píngshíthường lệ
随时suíshíbất kỳ lúc nào; mọi lúc
同时tóngshíđồng thời; cùng lúc
小时候xiǎoshíhoukhi còn nhỏ
那时候∣那时nà shíhou∣nà shílúc đó
这时候∣这时zhè shíhou∣zhè shílúc này
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 7 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
时Số nét7 nét.
時phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.