字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

熟人

shúrén

người quen

Gặp trong câu

他们在故乡认识,是一个熟人介绍的,后来都觉得对方是合适的对象。

tāmen zài gùxiāng rènshi shì yī gè shúrén jièshào de hòulái dōu juéde duìfāng shì héshì de duìxiàng

Họ quen nhau ở quê do một người quen giới thiệu, sau đó cả hai đều thấy đối phương là người phù hợp.

Các chữ trong từ