字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

提问

tíwèn

đặt câu hỏi; nêu câu hỏi

Gặp trong câu

有问题可以向老师请教,也可以在课堂上直接提问。

yǒu wèntí kěyǐ xiàng lǎoshī qǐngjiào yě kěyǐ zài kètáng shàng zhíjiē tíwèn

Có vấn đề thì có thể thỉnh giáo giáo viên hoặc trực tiếp đặt câu hỏi trên lớp.

讲座结束后,有同学就写作方法向学者提问。

jiǎngzuò jiéshù hòu yǒu tóngxué jiù xiězuò fāngfǎ xiàng xuézhě tíwèn

Sau buổi chuyên đề, có sinh viên đặt câu hỏi cho học giả về phương pháp viết.

Các chữ trong từ