字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

同情

tóngqíng

đồng cảm; thương cảm

Gặp trong câu

我很同情遇到困难的伙伴,所以愿意多帮一点儿忙。

wǒ hěn tóngqíng yùdào kùnnan de huǒbàn suǒyǐ yuànyì duō bāng yìdiǎnr máng

Tôi rất cảm thông với người cộng tác gặp khó khăn nên sẵn lòng giúp thêm một chút.

Các chữ trong từ