字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

完善

wánshàn

hoàn thiện; hoàn chỉnh

Gặp trong câu

他们正在完善计划,继续推进工作。

tāmen zhèngzài wánshàn jìhuà jìxù tuījìn gōngzuò

Họ đang hoàn thiện kế hoạch và tiếp tục thúc đẩy công việc tiến lên.

这个地区经济比较发达,新的服务也很完善。

zhè gè dìqū jīngjì bǐjiào fādá xīn de fúwù yě hěn wánshàn

Kinh tế khu vực này khá phát triển, các dịch vụ mới cũng khá hoàn thiện.

Các chữ trong từ