字舟Zizhou
善
Học chữ · Cấp 3

善

PinyinshànHán Việtthiện / thiến
Tính từ

tốt

12 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 善 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 善

8 từ
完善wánshàntoàn diện
改善gǎishàncải thiện; làm cho tốt hơn
善良shànliángtốt bụng và thật thà
善于shànyúgiỏi về; thành thạo
慈善císhànnhân từ
善意shànyìthiện chí
妥善tuǒshànthích hợp; đúng đắn
友善yǒushànthân thiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 12 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
善Số nét12 nét.