字舟Zizhou
完
Học chữ · Cấp 2

完

PinyinwánHán Việthoàn
Động từ

xong; hoàn thành

7 nétBộ 宀Cấp 2Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 完 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 完

11 từ
完成wán∥chénghoàn thành; thực hiện
完全wánquánhoàn toàn; hoàn chỉnh
完美wánměihoàn hảo
完善wánshàntoàn diện
完整wánzhěnghoàn chỉnh
完了wánlehoàn thành
完备wánbèikhông có sai sót
完毕wánbìhoàn thành
完蛋wán∥dànxong đời
完好wánhǎonguyên vẹn
没完没了méiwán-méiliǎokhông có kết thúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 7 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
完Số nét7 nét.