朋友给她一个拥抱,她也微笑了。
péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le
Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.
wēixiào
péngyou gěi tā yī gè yōngbào tā yě wēixiào le
Bạn bè ôm cô ấy một cái, cô ấy cũng đã mỉm cười.
tā kāishǐ xīnshǎng zìjǐ liú zhe lèi yě néng wēixiào
Anh ấy bắt đầu trân trọng bản thân; dù đang rơi lệ vẫn có thể mỉm cười.