字舟Zizhou
微
Học chữ · Cấp 4

微

PinyinwēiHán Việtvi

nhỏ bé · thu nhỏ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 微笑, 微信, 稍微. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 彳Cấp 414 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 微

12 từ
微笑wēixiàocười
微信wēixìnWeixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
稍微shāowēimột chút
微博wēibómicroblog
微波炉wēibōlúlò vi sóng
略微lüèwēimột chút; hơi
轻微qīngwēinhẹ
微观wēiguānvi mô
微妙wēimiàotinh tế
微弱wēiruòyếu
微型wēixíngthu nhỏ; vi; nhỏ xíu
细微xìwēinhỏ bé
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 13 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
微Số nét13 nét.