字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

违法

wéifǎ

vi phạm pháp luật; trái pháp luật

Gặp trong câu

发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。

fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ

Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.

Các chữ trong từ