字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

未来

wèilái

tương lai

Gặp trong câu

这个产业已经比较成熟,未来还会继续发展。

zhè gè chǎnyè yǐjīng bǐjiào chéngshú wèilái hái huì jìxù fāzhǎn

Ngành này đã tương đối trưởng thành và trong tương lai vẫn sẽ tiếp tục phát triển.

了解市场现状以后,才能判断未来趋势。

liǎojiě shìchǎng xiànzhuàng yǐhòu cái néng pànduàn wèilái qūshì

Sau khi hiểu hiện trạng thị trường mới có thể phán đoán xu hướng tương lai.

Các chữ trong từ