字舟Zizhou
来
Học chữ · Cấp 1

来 / 來

PinyinláiHán Việtlai / lãi
Động từ

đến; lại đây

7 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 166 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 来 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 来

11 từ
出来chū∥·láiđi ra; ra đây
回来huí∥·láiquay lại; trở về đây
进来jìn∥·láiđi vào; vào đây
来到láidàođến; tới
起来qǐ∥·láiđứng dậy; thức dậy
带来dài·láimang đến
过来guò·láiđến đây; lại đây; đi về phía người nói
后来hòuláisau này; sau đó
来自láizìđến từ (một nơi)
原来yuánláihóa ra; vốn dĩ; trước đây
接下来jiē ·xià·láitiếp theo; sau đó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 7 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
来Số nét7 nét.
來phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.