字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

稳定

wěndìng

ổn định; làm ổn định

Gặp trong câu

环境保持稳定,动物和植物才能正常生活。

huánjìng bǎochí wěndìng dòngwù hé zhíwù cái néng zhèngcháng shēnghuó

Môi trường duy trì ổn định thì động vật và thực vật mới có thể sống bình thường.

Các chữ trong từ