字舟Zizhou
稳
Học chữ · Cấp 4

稳 / 穩

PinyinwěnHán Việtổn
Tính từ

ổn định; vững vàng; ổn thoả

14 nétBộ 禾Cấp 49 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 稳 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 稳

8 từ
平稳píngwěnêm ả; vững vàng
稳定wěndìngvững vàng
安稳ānwěnvững vàng; ổn định; điềm tĩnh
沉稳chénwěnvững vàng
稳固wěngùổn định
稳健wěnjiànvững vàng
稳妥wěntuǒđáng tin cậy
稳重wěnzhòngvững vàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 14 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
稳Số nét14 nét.
穩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.