字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

无数

wúshù

vô số; không đếm xuể

Gặp trong câu

世界上有几十亿人,也有无数故事,每个人都有自己唯一的酸甜苦辣。

shìjiè shàng yǒu jǐ shí yì rén yě yǒu wúshù gùshi měi gè rén dōu yǒu zìjǐ wéiyī de suān-tián-kǔ-là

Trên thế giới có hàng tỷ người và vô số câu chuyện; mỗi người đều có những cay ngọt đắng bùi riêng không lặp lại.

Các chữ trong từ