字舟Zizhou
数
Học chữ · Cấp 2

数 / 數

PinyinshǔHán Việtsác / sổ / số / xúc
Động từ

đếm; liệt kê

13 nétBộ 攴Cấp 2Viết cấp 226 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 数 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: shù — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 数

11 từ
多数duōshùđa số; phần lớn
分数fēnshùđiểm (thi)
人数rénshùsố lượng người
少数shǎoshùsố lượng nhỏ
数字shùzìchữ số
大多数dàduōshùđại đa số
数量shùliàngsố lượng
数据shùjùdữ liệu
数码shùmǎsố
无数wúshùvô số
数目shùmùsố lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 13 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
数Số nét13 nét.
數phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.