字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

舞台

wǔtái

sân khấu

Gặp trong câu

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。

wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le

Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.

她把小花别在衣服上,然后走上舞台。

tā bǎ xiǎo huā bié zài yīfu shàng ránhòu zǒu shàng wǔtái

Cô ấy ghim bông hoa nhỏ lên áo rồi bước lên sân khấu.

Các chữ trong từ