字舟Zizhou
舞
Học chữ · Cấp 3

舞

PinyinwǔHán Việtvũ
Danh từ · Động từ

nhảy múa

14 nétBộ 舛Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 舞 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 舞

6 từ
跳舞tiào∥wǔnhảy múa
舞台wǔtái(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
舞蹈wǔdǎomúa
歌舞gēwǔhát và múa
鼓舞gǔwǔtin vui phấn chấn
舞厅wǔtīngphòng khiêu vũ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舛 · 14 nét

舛Bộ thủBộ số 136 trong hệ tra cứu Unicode.
舞Số nét14 nét.