字舟Zizhou
台
Học chữ · Cấp 3

台 / 臺

PinyintáiHán Việtđài / thai / di
Danh từ · Lượng từ

đài; chiếc/cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị)

5 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 323 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 台 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 台

11 từ
电台diàntáiđài phát thanh
舞台wǔtái(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
电视台diànshìtáiđài truyền hình
窗台chuāngtáibệ cửa sổ; gờ cửa sổ
台阶táijiēbậc thềm
台上táishàngtrên sân khấu
阳台yángtáiban công
台风táifēngbão
出台chū∥táichính thức ra mắt
平台píngtáinền tảng
上台shàng∥táilên nắm quyền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
台Số nét5 nét.
臺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.