字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

物业

wùyè

quản lý bất động sản; ban quản lý tòa nhà

Gặp trong câu

我把新的住址告诉了物业。

wǒ bǎ xīn de zhùzhǐ gàosu le wùyè

Tôi đã báo địa chỉ mới cho ban quản lý tòa nhà.

社区门口的锁坏了,物业已经来修。

shèqū ménkǒu de suǒ huài le wùyè yǐjīng lái xiū

Khóa ở cổng khu dân cư bị hỏng; ban quản lý đã đến sửa.

Các chữ trong từ