字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

现实

xiànshí

hiện thực; thực tế

Gặp trong câu

研究必须面对现实,不能只根据想象。

yánjiū bìxū miànduì xiànshí bù néng zhǐ gēnjù xiǎngxiàng

Nghiên cứu phải đối diện với thực tế, không thể chỉ dựa vào tưởng tượng.

Các chữ trong từ