Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 实
实际thực tế
实习thực hành
实现đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
实在thực sự; quả thật
实在thật thà; thiết thực; đáng tin
结实rắn chắc
其实thực ra; thực tế; thật sự
确实thực sự
实力sức mạnh
实行thực hiện
实验thí nghiệm
事实sự thật
thật · thực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 实际, 实习, 实现. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.