字舟Zizhou
实
Học chữ · Cấp 2

实 / 實

PinyinshíHán Việtthực / thật

thật · thực

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 实际, 实习, 实现. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 宀Cấp 2Viết cấp 251 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 实

12 từ
实际shíjìthực tế
实习shíxíthực hành
实现shíxiànđạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
实在shízàithực sự; quả thật
实在shízaithật thà; thiết thực; đáng tin
结实jiēshirắn chắc
其实qíshíthực ra; thực tế; thật sự
确实quèshíthực sự
实力shílìsức mạnh
实行shíxíngthực hiện
实验shíyànthí nghiệm
事实shìshísự thật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
实Số nét8 nét.
實phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.