字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

现状

xiànzhuàng

hiện trạng

Gặp trong câu

了解市场现状以后,才能判断未来趋势。

liǎojiě shìchǎng xiànzhuàng yǐhòu cái néng pànduàn wèilái qūshì

Sau khi hiểu hiện trạng thị trường mới có thể phán đoán xu hướng tương lai.

Các chữ trong từ