Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 状
形状hình dạng; hình dáng
状况tình trạng; trạng thái; tình huống
状态tình trạng; trạng thái; tình hình
现状tình hình hiện tại
症状triệu chứng
告状mách; phàn nàn
状元thủ khoa kỳ thi đình
cáo buộc · kiện trạng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 形状, 状况, 状态. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.