字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

心态

xīntài

tâm thế; trạng thái tinh thần

Gặp trong câu

真诚和虚心都是良好心态的一部分。

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.

面对激烈竞争,保持积极心态很重要。

miànduì jīliè jìngzhēng bǎochí jījí xīntài hěn zhòngyào

Đối mặt với cạnh tranh gay gắt, duy trì tâm thế tích cực là rất quan trọng.

遇到不公平的事不能总是忍,也不能一直保持消极心态。

yùdào bù gōngpíng de shì bù néng zǒngshì rěn yě bù néng yìzhí bǎochí xiāojí xīntài

Gặp chuyện không công bằng thì không thể cứ nhịn mãi, cũng không thể mãi giữ tâm thế tiêu cực.

Các chữ trong từ