字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

选手

xuǎnshǒu

vận động viên; thí sinh

Gặp trong câu

选手走进赛场时,全场都安静了。

xuǎnshǒu zǒu jìn sàichǎng shí quán chǎng dōu ānjìng le

Khi vận động viên bước vào sân thi đấu, cả sân đều yên lặng.

多年的奋斗让年轻选手不断成长,也让她变得更坚强。

duō nián de fèndòu ràng niánqīng xuǎnshǒu búduàn chéngzhǎng yě ràng tā biàn de gèng jiānqiáng

Nhiều năm phấn đấu giúp vận động viên trẻ không ngừng trưởng thành và trở nên kiên cường hơn.

Các chữ trong từ