字舟Zizhou
选
Học chữ · Cấp 2

选 / 選

PinyinxuǎnHán Việttuyển / tuyến
Động từ

chọn

9 nétBộ 辵Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 选 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 选

11 từ
选手xuǎnshǒuvận động viên
挑选tiāoxuǎnchọn
选择xuǎnzéchọn; chọn lựa
当选dāngxuǎnđược bầu
选修xuǎnxiūhọc tự chọn
评选píngxuǎnbình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất
选举xuǎnjǔbầu cử
大选dàxuǎncuộc tổng tuyển cử
竞选jìngxuǎntham gia bầu cử
人选rénxuǎnlựa chọn người
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
选Số nét9 nét.
選phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.