字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

严肃

yánsù

nghiêm túc; nghiêm nghị

Gặp trong câu

对调皮的孩子,也不能总用严肃的态度。

duì tiáopí de háizi yě bù néng zǒng yòng yánsù de tàidù

Với trẻ nghịch ngợm cũng không thể lúc nào cũng dùng thái độ nghiêm khắc.

Các chữ trong từ