字舟Zizhou
严
Học chữ · Cấp 4

严 / 嚴

PinyinyánHán Việtnghiêm
Tính từ

nghiêm; nghiêm ngặt; chặt chẽ

7 nétBộ 一Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 严 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 严

10 từ
严格yángénghiêm ngặt
严重yánzhòngnghiêm trọng
严厉yánlìnghiêm khắc
严肃yánsùtrang nghiêm
严谨yánjǐnnghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
严禁yánjìnnghiêm cấm
严峻yánjùnnghiêm trọng
严密yánmìnghiêm ngặt
庄严zhuāngyántrang nghiêm; trang trọng
尊严zūnyánphẩm giá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 7 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
严Số nét7 nét.
嚴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.