字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

依据

yījù

căn cứ; dựa theo; cơ sở

Gặp trong câu

我们依据实际情况调整计划。

wǒmen yījù shíjì qíngkuàng tiáozhěng jìhuà

Chúng tôi điều chỉnh kế hoạch dựa trên tình hình thực tế.

Các chữ trong từ