字舟Zizhou
据
Học chữ · Cấp 3

据 / 據

PinyinjùHán Việtcứ / cư
Giới từ

theo

11 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 据 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 据

11 từ
据说jùshuōnghe nói rằng; theo báo cáo
证据zhèngjùbằng chứng
根据gēnjùdựa vào; theo; căn cứ
数据shùjùdữ liệu
依据yījùdựa vào
占据zhànjùchiếm đóng; nắm giữ
据此jùcǐtheo đó; dựa vào điều trên
据悉jùxītheo báo cáo
收据shōujùbiên lai
大数据dàshùjùdữ liệu lớn
数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
据Số nét11 nét.
據phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.