字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

一代

yídài

một thế hệ; một đời

Gặp trong câu

爸爸退休了,他说每一代人的工作经历都不一样。

bàba tuìxiū le tā shuō měi yídài rén de gōngzuò jīnglì dōu bù yíyàng

Bố đã nghỉ hưu; ông nói kinh nghiệm làm việc của mỗi thế hệ đều khác nhau.

Các chữ trong từ