字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

意义

yìyì

ý nghĩa

Gặp trong câu

他挑了一个新的研究方向,由此发现这项工作的意义,因而决定继续研究。

tā tiāo le yī gè xīn de yánjiū fāngxiàng yóu cǐ fāxiàn zhè xiàng gōngzuò de yìyì yīn’ér juédìng jìxù yánjiū

Anh ấy chọn một hướng nghiên cứu mới; từ đó nhận ra ý nghĩa của công việc này và vì thế quyết định tiếp tục nghiên cứu.

Các chữ trong từ