字舟Zizhou
义
Học chữ · Cấp 3

义 / 義

PinyinyìHán Việtnghĩa

công lý · chính nghĩa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 意义, 含义, 义务. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 丶Cấp 3Viết cấp 318 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 义

12 từ
意义yìyìý nghĩa
含义hányìý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
义务yìwùnhiệm vụ; nghĩa vụ
正义zhèngyìcông lý
名义míngyìtên
定义dìngyìđịnh nghĩa
广义guǎngyìnghĩa rộng
涵义hányìnội dung
侠义xiáyìnghĩa hiệp
义工yìgōngngười làm tình nguyện
主义zhǔyìchủ nghĩa
帝国主义dìguó zhǔyìchủ nghĩa đế quốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丶 · 3 nét

丶Bộ thủBộ số 3 trong hệ tra cứu Unicode.
义Số nét3 nét.
義phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.