Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 义
意义ý nghĩa
含义ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
义务nhiệm vụ; nghĩa vụ
正义công lý
名义tên
定义định nghĩa
广义nghĩa rộng
涵义nội dung
侠义nghĩa hiệp
义工người làm tình nguyện
主义chủ nghĩa
帝国主义chủ nghĩa đế quốc
công lý · chính nghĩa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 意义, 含义, 义务. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.