字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

营养

yíngyǎng

dinh dưỡng

Gặp trong câu

他跑得全身是汗,也要注意营养。

tā pǎo de quánshēn shì hàn yě yào zhùyì yíngyǎng

Anh ấy chạy đến mức toàn thân đầy mồ hôi, cũng cần chú ý dinh dưỡng.

身体要吸收营养,人才能健康地生存。

shēntǐ yào xīshōu yíngyǎng rén cái néng jiànkāng de shēngcún

Cơ thể cần hấp thu dinh dưỡng thì con người mới có thể sống khỏe mạnh.

Các chữ trong từ