字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

优势

yōushì

ưu thế; lợi thế

Gặp trong câu

她有明显优势,但还是愿意听别人的意见。

tā yǒu míngxiǎn yōushì dàn háishi yuànyì tīng biérén de yìjiàn

Cô ấy có ưu thế rõ ràng nhưng vẫn sẵn sàng lắng nghe ý kiến của người khác.

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.

Các chữ trong từ