字舟Zizhou
优
Học chữ · Cấp 3

优 / 優

PinyinyōuHán Việtưu
Tính từ

xuất sắc

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 优 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 优

11 từ
优点yōudiǎnưu điểm
优势yōushìsự vượt trội
优良yōuliángtốt
优美yōuměiduyên dáng
优秀yōuxiùxuất sắc; ưu tú
优惠yōuhuìưu đãi
优先yōuxiāncó ưu tiên; được ưu tiên
优质yōuzhìchất lượng cao
优化yōuhuàtối ưu hóa
优雅yōuyǎduyên dáng
优异yōuyìxuất sắc; tốt nổi bật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
优Số nét6 nét.
優phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.