字舟Zizhou
势
Học chữ · Cấp 3

势 / 勢

PinyinshìHán Việtthế

quyền lực · ảnh hưởng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 优势, 趋势, 形势. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 力Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 势

12 từ
优势yōushìsự vượt trội
趋势qūshìxu hướng; khuynh hướng
形势xíngshìhoàn cảnh
势力shìlìquyền lực
强势qiángshìmạnh mẽ
架势jiàshithái độ
局势júshìtình hình
劣势lièshìthua kém
气势qìshìtác phong oai nghiêm
弱势ruòshìdễ tổn thương
伤势shāngshìtình trạng chấn thương
势必shìbìchắc chắn sẽ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 8 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
势Số nét8 nét.
勢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.