Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 势
优势sự vượt trội
趋势xu hướng; khuynh hướng
形势hoàn cảnh
势力quyền lực
强势mạnh mẽ
架势thái độ
局势tình hình
劣势thua kém
气势tác phong oai nghiêm
弱势dễ tổn thương
伤势tình trạng chấn thương
势必chắc chắn sẽ
quyền lực · ảnh hưởng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 优势, 趋势, 形势. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.