字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

雨水

yǔshuǐ

nước mưa

Gặp trong câu

村里修了一个池,用来放雨水。

cūn lǐ xiū le yī gè chí yòng lái fàng yǔshuǐ

Trong làng đã xây một ao/bể dùng để chứa nước mưa.

雨水足够的时候,水果里的水分比较多。

yǔshuǐ zúgòu de shíhou shuǐguǒ lǐ de shuǐfèn bǐjiào duō

Khi lượng mưa đủ, lượng nước trong trái cây tương đối nhiều.

Các chữ trong từ