字舟Zizhou
雨
Học chữ · Cấp 1

雨

PinyinyǔHán Việtvũ / vú
Danh từ

mưa

8 nétBộ 雨Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 雨 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 雨

9 từ
下雨xià yǔtrời mưa
雨水yǔshuǐnước mưa; lượng mưa; mưa
暴雨bàoyǔmưa xối xả
雨衣yǔyīáo mưa
暴风雨bàofēngyǔmưa bão
风雨fēngyǔgió mưa
暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔgió mạnh và mưa bão
风风雨雨fēngfēngyǔyǔnhững thử thách và gian truân
呼风唤雨hūfēng-huànyǔgọi gió gọi mưa; thi triển phép thuật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 8 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
雨Số nét8 nét.