字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

在场

zàichǎng

có mặt; hiện diện

Gặp trong câu

主持人宣布比赛开始,在场同学都很兴奋。

zhǔchí rén xuānbù bǐsài kāishǐ zàichǎng tóngxué dōu hěn xīngfèn

Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi bắt đầu, các bạn có mặt đều rất hào hứng.

Các chữ trong từ