Loại từ & cách dùngCấp 1
Dùng 场 như một từ
Lượng từ
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
buổi; trận; lần (lượng từ cho sự kiện)
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.