字舟Zizhou
场
Học chữ · Cấp 1

场 / 場

PinyinchǎngHán Việttrường / tràng
Lượng từ

buổi; trận; lần (lượng từ cho sự kiện)

6 nétBộ 土Cấp 1Viết cấp 141 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 场 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 场

11 từ
机场jīchǎngsân bay; phi trường
商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
广场guǎngchǎngquảng trường
球场qiúchǎngsân bóng; sân thể thao
体育场tǐyùchǎngsân vận động
停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe
场合chǎnghétình huống
场所chǎngsuǒđịa điểm
剧场jùchǎngrạp hát
全场quánchǎngtoàn bộ khán phòng/sân; toàn trường
市场shìchǎngkhu chợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 6 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
场Số nét6 nét.
場phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.