字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

赞成

zànchéng

tán thành; đồng ý

Gặp trong câu

大家根据结果预测下一次变化,有人赞成,也有人反对。

dàjiā gēnjù jiéguǒ yùcè xià yī cì biànhuà yǒu rén zànchéng yě yǒu rén fǎnduì

Mọi người dựa vào kết quả để dự đoán thay đổi lần tới; có người đồng ý, cũng có người phản đối.

Các chữ trong từ