Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 赞
称赞khen ngợi
赞成tán thành
赞赏ngưỡng mộ
赞助hỗ trợ
赞美ngưỡng mộ
赞叹thán phục khen ngợi
赞同tán thành
赞许khen ngợi
赞扬khen ngợi
赞不绝口khen ngợi không ngớt; khen ngợi đến tận mây xanh
赞叹不已khen ngợi không ngớt
khen ngợi · hỗ trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 称赞, 赞成, 赞赏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.